fbpx

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

NEW TRITON

Kế thừa và cải tiến hơn nữa định hướng thiết kế của thế hệ trước về một chiếc pick-up thể thao đa dụng đáp ứng trọn vẹn nhu cầu sử dụng cá nhân lẫn kinh doanh, mang đến sự thoải mái và tiện nghi của một chiếc xe du lịch nhưng vẫn đảm bảo tính bền bỉ và thực dụng của một chiếc xe bán tải.

NGÔN NGỮ THIẾT KẾ DYNAMIC SHIELD

Với triết lý “Vẻ đẹp từ công năng”, mang lại sự hài hòa giữa hình ảnh mạnh mẽ, hiện đại và tính năng bảo vệ an toàn

SUPER SELECT 4WD-II

Với 4 chế độ chọn địa hình cùng vi sai trung tâm duy nhất phân khúc

ĐỘNG CƠ DIESEL MIVEC 2.4L

Động cơ Diesel bằng nhôm đầu tiên trong phân khúc

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ

New Triton
Chọn đại lý
Select an option
Fill out this field
Vui lòng nhập địa chỉ email hợp lệ.
Fill out this field
Xóa
Phiên bản:
4X4 AT MIVEC

Giá (đã bao gồm thuế VAT)

818.500.000 VNĐ

Thông số kỹ thuật

[cq_vc_datatable label1=”KÍCH THƯỚC” label2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)” data2=”5.305 x 1.815 x 1.795″][cq_vc_datatable_item data1=”Kích thước thùng sau (DxRxC) (mm)” data2=”1.520 x 1.470 x 475″][cq_vc_datatable_item data1=”Khoảng cách hai cầu xe (mm)” data2=”3.000″][cq_vc_datatable_item data1=”Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)” data2=”5,9″][/cq_vc_datatable]

Trang bị tiêu chuẩn

[cq_vc_datatable label1=”NGOẠI THẤT” label2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”Hệ thống đèn chiều sáng phía trước” data2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”- Đèn chiếu xa” data2=”LED + Projector”][cq_vc_datatable_item data1=”- Đèn chiếu gần” data2=”LED + Projector”][cq_vc_datatable_item data1=”Đèn LED chiếu sáng ban ngày” data2=”Có”][/cq_vc_datatable]
4X2 AT MIVEC

Giá (đã bao gồm thuế VAT)

730.500.000 VNĐ

Thông số kỹ thuật

[cq_vc_datatable label1=”KÍCH THƯỚC” label2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)” data2=”5.305 x 1.815 x 1.795″][cq_vc_datatable_item data1=”Kích thước thùng sau (DxRxC) (mm)” data2=”1.520 x 1.470 x 475″][cq_vc_datatable_item data1=”Khoảng cách hai cầu xe (mm)” data2=”3.000″][cq_vc_datatable_item data1=”Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)” data2=”5,9″][/cq_vc_datatable]

Trang bị tiêu chuẩn

[cq_vc_datatable label1=”NGOẠI THẤT” label2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”Hệ thống đèn chiều sáng phía trước” data2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”- Đèn chiếu xa” data2=”LED + Projector”][cq_vc_datatable_item data1=”- Đèn chiếu gần” data2=”LED + Projector”][cq_vc_datatable_item data1=”Đèn LED chiếu sáng ban ngày” data2=”Có”][/cq_vc_datatable]
4×4 AT MIVEC PREMIUM (2020)

Giá (đã bao gồm thuế VAT)

865.000.000 VNĐ

Thông số kỹ thuật

[cq_vc_datatable label1=”KÍCH THƯỚC” label2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)” data2=”5.305 x 1.815 x 1.795″][cq_vc_datatable_item data1=”Kích thước thùng sau (DxRxC) (mm)” data2=”1.520 x 1.470 x 475″][cq_vc_datatable_item data1=”Khoảng cách hai cầu xe (mm)” data2=”3.000″][cq_vc_datatable_item data1=”Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)” data2=”5,9″][/cq_vc_datatable]

Trang bị tiêu chuẩn

[cq_vc_datatable label1=”NGOẠI THẤT” label2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”Hệ thống đèn chiều sáng phía trước” data2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”- Đèn chiếu xa” data2=”LED + Projector”][cq_vc_datatable_item data1=”- Đèn chiếu gần” data2=”LED + Projector”][cq_vc_datatable_item data1=”Đèn LED chiếu sáng ban ngày” data2=”Có”][/cq_vc_datatable]
4X2 AT MIVEC PREMIUM (2020)

Giá (đã bao gồm thuế VAT)

730.500.000 VNĐ

Thông số kỹ thuật

[cq_vc_datatable label1=”KÍCH THƯỚC” label2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)” data2=”5.305 x 1.815 x 1.795″][cq_vc_datatable_item data1=”Kích thước thùng sau (DxRxC) (mm)” data2=”1.520 x 1.470 x 475″][cq_vc_datatable_item data1=”Khoảng cách hai cầu xe (mm)” data2=”3.000″][cq_vc_datatable_item data1=”Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)” data2=”5,9″][/cq_vc_datatable]

Trang bị tiêu chuẩn

[cq_vc_datatable label1=”NGOẠI THẤT” label2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”Hệ thống đèn chiều sáng phía trước” data2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”- Đèn chiếu xa” data2=”LED + Projector”][cq_vc_datatable_item data1=”- Đèn chiếu gần” data2=”LED + Projector”][cq_vc_datatable_item data1=”Đèn LED chiếu sáng ban ngày” data2=”Có”][/cq_vc_datatable]
4X4 MT MIVEC (2020)

Giá (đã bao gồm thuế VAT)

675.000.000 VNĐ

Thông số kỹ thuật

[cq_vc_datatable label1=”KÍCH THƯỚC” label2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)” data2=”5.305 x 1.815 x 1.795″][cq_vc_datatable_item data1=”Kích thước thùng sau (DxRxC) (mm)” data2=”1.520 x 1.470 x 475″][cq_vc_datatable_item data1=”Khoảng cách hai cầu xe (mm)” data2=”3.000″][cq_vc_datatable_item data1=”Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)” data2=”5,9″][/cq_vc_datatable]

Trang bị tiêu chuẩn

[cq_vc_datatable label1=”NGOẠI THẤT” label2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”Hệ thống đèn chiều sáng phía trước” data2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”- Đèn chiếu xa” data2=”LED + Projector”][cq_vc_datatable_item data1=”- Đèn chiếu gần” data2=”LED + Projector”][cq_vc_datatable_item data1=”Đèn LED chiếu sáng ban ngày” data2=”Có”][/cq_vc_datatable]
4X2 AT MIVEC (2020)

Giá (đã bao gồm thuế VAT)

630.000.000 VNĐ

Thông số kỹ thuật

[cq_vc_datatable label1=”KÍCH THƯỚC” label2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)” data2=”5.305 x 1.815 x 1.795″][cq_vc_datatable_item data1=”Kích thước thùng sau (DxRxC) (mm)” data2=”1.520 x 1.470 x 475″][cq_vc_datatable_item data1=”Khoảng cách hai cầu xe (mm)” data2=”3.000″][cq_vc_datatable_item data1=”Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)” data2=”5,9″][/cq_vc_datatable]

Trang bị tiêu chuẩn

[cq_vc_datatable label1=”NGOẠI THẤT” label2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”Hệ thống đèn chiều sáng phía trước” data2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”- Đèn chiếu xa” data2=”LED + Projector”][cq_vc_datatable_item data1=”- Đèn chiếu gần” data2=”LED + Projector”][cq_vc_datatable_item data1=”Đèn LED chiếu sáng ban ngày” data2=”Có”][/cq_vc_datatable]
4X2 MT (2020)

Giá (đã bao gồm thuế VAT)

600.000.000 VNĐ

Thông số kỹ thuật

[cq_vc_datatable label1=”KÍCH THƯỚC” label2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)” data2=”5.305 x 1.815 x 1.795″][cq_vc_datatable_item data1=”Kích thước thùng sau (DxRxC) (mm)” data2=”1.520 x 1.470 x 475″][cq_vc_datatable_item data1=”Khoảng cách hai cầu xe (mm)” data2=”3.000″][cq_vc_datatable_item data1=”Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)” data2=”5,9″][/cq_vc_datatable]

Trang bị tiêu chuẩn

[cq_vc_datatable label1=”NGOẠI THẤT” label2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”Hệ thống đèn chiều sáng phía trước” data2=”-“][cq_vc_datatable_item data1=”- Đèn chiếu xa” data2=”LED + Projector”][cq_vc_datatable_item data1=”- Đèn chiếu gần” data2=”LED + Projector”][cq_vc_datatable_item data1=”Đèn LED chiếu sáng ban ngày” data2=”Có”][/cq_vc_datatable]

NGOẠI THẤT

UY MÃNH ĐẦY ẤN TƯỢNG
Cụm đèn pha và định vị đạng LED
Cụm đèn hậu LED
Mâm hợp kim 18” 2 tông màu
Bệ bước hông xe
Thùng xe rộng rãi

NỘI THẤT

NỘI THẤT RỘNG RÃI NHỜ THIẾT KẾ J-LINE
Ghế ngồi cao cấp
Cửa gió sau bố trí trên trần
Vô lăng 4 chấu bọc da cao cấp
Bảng đồng hồ trung tâm
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
Cách âm vượt trội
Hệ thống giải trí cao cấp

VẬN HÀNH

NỘI THẤT RỘNG RÃI NHỜ THIẾT KẾ J-LINE
Ghế ngồi cao cấp
Cửa gió sau bố trí trên trần
Vô lăng 4 chấu bọc da cao cấp
Bảng đồng hồ trung tâm
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
Cách âm vượt trội
Hệ thống giải trí cao cấp

AN TOÀN

NỘI THẤT RỘNG RÃI NHỜ THIẾT KẾ J-LINE
Ghế ngồi cao cấp
Cửa gió sau bố trí trên trần
Vô lăng 4 chấu bọc da cao cấp
Bảng đồng hồ trung tâm
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
Cách âm vượt trội
Hệ thống giải trí cao cấp

THƯ VIỆN HÌNH ẢNH & CATALOGUE

mainvis_01

mainvis_02

mainvis_03

mainvis_05

TIN TỨC

Menu

Đặt mua

Liên hệ tư vấn
ĐĂNG KÝ LÁI THỬ
ĐĂNG KÝ NGAY!
Thông tin đăng ký sẽ được lưu lại và báo cho khách hàng.
0911.06.7373 - Phòng kinh doanh
Chúng tôi sẽ liên hệ tư vấn qua điện thoại
Gửi ngay